hơi sức

Học thuật
Thân thiện
hơi sức

Người nông dân đã dùng hết hơi sức để đẩy chiếc xe bò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức lực, năng lực (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi mang tính nghi ngờ): "hơi sức" dùng để chỉ sức lực, khả năng vật chất hoặc tinh thần để làm một việc đó, thường nhấn mạnh sự thiếu thốn, không đủ hoặc không .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hơi sức đâu làm. (Lấy đâu ra sức lực để làm.)
    • Anh ấy ốm yếu, còn hơi sức nào đâu đi chơi xa. (Anh ấy ốm yếu, còn chút sức lực nào đâu đi chơi xa.)
    • Công việc quá nhiều, tôi chẳng còn hơi sức để suy nghĩ nữa. (Công việc quá nhiều, tôi chẳng còn chút sức lực nào để suy nghĩ nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hơi sức đâu ...": một cấu trúc phổ biến để diễn tả việc hoàn toàn không khả năng hoặc điều kiện (về sức lực, thời gian, tiền bạc) để thực hiện một việc đó.
    • Hơi sức đâu chạy theo hắn. (Lấy đâu ra sức chạy theo hắn ta.)
    • Hơi sức đâu lo cho hết mọi người. (Lấy đâu ra sức lực để lo cho hết thảy mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sức lực (danh từ): sức mạnh thể chất tinh thần để hoạt động.
    • Sau trận ốm, anh ấy đã dần hồi phục sức lực.
  • Hơi tàn sức kiệt (thành ngữ): trạng thái mệt mỏi, kiệt quệ hoàn toàn về thể chất.
    • Làm việc cả ngày, tôi trở về nhà trong tình trạng hơi tàn sức kiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Sức: sức lực, sức mạnh.
  • Năng lực: khả năng thực hiện một công việc.
  • Công lực (thường dùng trong văn chương, thuật): sức mạnh, khả năng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hơi sức" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái biểu cảm mạnh (than vãn, phủ nhận) hơn trong văn viết trang trọng.
  • Từ này hầu như luôn xuất hiện trong ngữ cảnh phủ định ("không/ chẳng/ đâu hơi sức") hoặc câu hỏi tu từ ("hơi sức đâu ...") để nhấn mạnh sự bất lực, không khả năng.
hơi sức

Người nông dân đã dùng hết hơi sức để đẩy chiếc xe bò.

  1. Nh. Sức: Hơi sức đâu làm.